Nhạc Hoa
2524 bài hát
7%
988
Nhiệt Tâm 105°C Của Cậu 『PHIÊN ÂM TIẾNG VIỆT』
966
Kén / 茧 (Trường Ca Hành OST)
952
Chia Cậu Một Nửa (分你一半)
935
Thế giới này nhiều người đến vậy (这世界有那么多人)
384
Pháo Hoa Sao Trời / 烟火星辰 (Em Là Niềm Kiêu Hãnh Của Anh Ost)
347
Điểm Ca Đích Nhân
287
Tình vỡ tan (Niềm hạnh phúc lứa đôi - Một kiếp phong ba - Xiāo sǎ zǒu yī huí - 瀟灑走一回 - Say you'll be mine)
207
Bóng đêm (Búp bê Nhật Bản - jat bun waa waa- 日本娃娃)
202
Mặn mà (Nửa đời yêu thương - cing nung bun saang - 情濃半生)
200
Tát Nhật Lãng rực rỡ (红的萨日朗)
170
Em là tình yêu của tôi (Ảo tưởng - Phải chăng tôi thật sự trắng tay - Shì fǒu wǒ zhēn de yī wú suǒ yǒu - 是否我真的一無所有) (Không còn gì cả - jat mou so jau)
165
Bằng hữu (朋友 - Peng you)
155
Mộng uyên ương hồ điệp (Can let's go - Tân uyên ương hồ điệp mộng - Xīn yuān yāng hú dié mèng - 新鴛鴦蝴蝶夢)
154
Thục Sơn ta về đây
153
Thôi ta chia tay (ài huǒ shāo bù jìn - 爱火烧不尽)
153
Tình yêu trở lại (Đêm đó anh đã say - Nà yī yè nǐ hēl e jiǔ - 那一夜你喝了酒)
142
Một đời mơ mộng (Một đời cầu mong gì - Yī shēng hé qiú chén bǎi qiáng - 一生何求 陈百强)
137
Bình minh mùa Thu (Bình minh cuối Thu - shēn qiū dí lí míng - 深秋的黎明)
135
Cuộc tình đơn côi (Rời xa trái tim - Dòngxīn - 動心) (Yêu dấu người xưa)
131
Mỹ Lan Mỹ Lan tôi yêu nàng (Mỹ Lan Mỹ Lan anh yêu em - Méi lán Méi lán wǒ ài nǐ - 梅蘭梅蘭我愛你) (Sự cám dỗ của quỷ dữ - mo gwai dik jau waak - 魔鬼的誘惑)
130
Quên đi chuyện tình hôm qua (Đồng cảm - sam seng gung ming - 心声共鸣)
121
Tiếng vĩ cầm (Giọt nước mắt vắng anh - Tuyết rơi quá sớm - Xuě xià dé tài zǎo - 雪下得太早)
120
Ly nhân sầu (Lí rén chóu - 离人愁)
120
Thần Tài đến - 财神到
118
Yêu vội (Ai đã làm ai thất vọng - Shuí gū fù shuí - 誰辜負誰)
117
Lời cuối cho tình yêu 2 (Một kết thúc khác? – Lìng yī gè jié jú- 另一个结局) (Cuộc tình hai lối đi)
117
Đời em vẫn cô đơn (Nửa đời mang theo - Niềm đau - Sao em nỡ ra đi) - (Làm sao anh có thể để em buồn? Nǐ zěn me shě dé wǒ nán guò - 你怎麼捨得我難過) (Sự trống rỗng kéo dài - Bat saan dik hung heoi - 不散的空虛)
115
Tấm lòng em trong sáng (Nụ Tình Xanh- Biết rõ lòng tôi - Míng míng bái bái wǒ de xīn - 明明白白我的心) (Nụ Tình Xanh)
110
Tình bạn (Bằng Hữu - pang jau - 朋友)
110